小姐
tiểu tả
Hán Việt: tiểu tả · Pinyin: xiǎo jie
Tổng quan
cô gái | cô | (tiếng lóng) gái mại dâm | LT:個|个,位 gười con gái trẻ tuổi — Tiếng gọi con gái nhà quyền quý. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư nổi giận đùng đùng«. Trong Bạch thoại, là tiếng gọi người con gái (cô). tiểu thư tiểu thư ☆Người con gái trẻ tuổi — Tiếng gọi con gái nhà quyền quý. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư nổi giận đùng đùng«. Trong Bạch thoại, là tiếng gọi người con gái (cô).
Nghĩa
Việt
- Cihui cô gái | cô | (tiếng lóng) gái mại dâm | LT:個|个,位 gười con gái trẻ tuổi — Tiếng gọi con gái nhà quyền quý. Đoạn trường tân thanh: »Tiểu thư nổi giận đùng đùng«. Trong Bạch thoại, là tiếng gọi người con gái (cô). tiểu thư tiểu thư ☆Người con gái trẻ tuổi — Tiếng gọi con gái nhà qu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指娼妓、歌女。宋.洪邁《夷堅三志己.卷四.傅九林小姐》:「傅九,年二十九歲,好狎遊,常為倡家營辦生業,遂與散樂林小姐綢繆,約竊負而逃。」 2.富貴人家的女兒。《紅樓夢》第四五回:「這東西虧他托生在詩書大宦名門之家做小姐,出了嫁又是這樣,他還是這麼著;若生在貧寒小戶人家做個小子,還不知怎麼下作貧嘴惡舌的呢!」 3.稱謂。稱妻子、夫人。明.賈仲名《金安壽》第一折:「俺小姐夾谷人氏,童家女兒,小字嬌蘭,娶為妻室,十年光景,甚是綢繆。」 4.社交場合泛稱年輕女性,多用於未婚女子或女子姓名之後的稱呼。如:「小姐,請問民權東路怎麼走?」 5.稱選美比賽中的優…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时有钱人家里仆人称主人的女儿;对年轻的女子或未出嫁的女子的称呼。
Eng
- CC-CEDICT young lady|miss|(slang) prostitute|CL:個|个[ge4],位[wei4]
- Cihui young lady; miss; (slang) prostitute; CL:個|个,位