姑老爺

gū lǎo yé cô lão gia

Hán Việt: cô lão gia · Pinyin: gū lǎo yé

Tổng quan

cậu: anh/ông

Cấu tạo: (cô) + (lão) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cậu: anh/ông
  • Cihui 1. cậu; anh (bố mẹ vợ gọi con rể một cách tôn trọng)。岳家對女婿的尊稱。 2. ông (dượng của mẹ)。母親的姑夫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)岳家對女婿的尊稱。清.孔尚任《桃花扇》第二二齣:「楊姑老爺肯去,定娶不錯了。」(2)稱母親的姑父。

Eng

  • Cihui 姑老爺 ūlǎoye n. son-in-law M:ge/¹míng/²wèi