委实

wěi shíủy thật

Hán Việt: ủy thật · Pinyin: wěi shí

Tổng quan

quả thực; thực; thật; quả thật. 委實不容易 quả thật không dễ dàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。表示确实如此七岁的孩子写出这样好的字,委实不容┮祝事隔多年,事情的经过委实想不起来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確實、真的。《三國演義》第二六回:「兄今委實在河北; 未敢教嫂嫂知者,恐有洩漏也。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「孩兒怎敢有欺?委實是伯娘拿了。」也作「委的」。

Cấu tạo: 委 (ủy) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật là
  • Google Alex v6 Thật sự
  • VietPhrases quả thực; thực; thật; quả thật
  • Biên soạn really; indeed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確實、真的。《三國演義》第二六回:「兄今委實在河北; 未敢教嫂嫂知者,恐有洩漏也。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「孩兒怎敢有欺?委實是伯娘拿了。」也作「委的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示确实如此七岁的孩子写出这样好的字,委实不容┮祝事隔多年,事情的经过委实想不起来了。

Eng

  • Cihui indeed; really (very much so)

Đức

  • Handedict wirklich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实在 · 着实

Từ trái nghĩa

不确