委實
ủy thật
Hán Việt: ủy thật · Pinyin: wěi shí
Tổng quan
thực sự | thật sự (rất nhiều)
Nghĩa
Việt
- Cihui thực sự | thật sự (rất nhiều)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確實、真的。《三國演義》第二六回:「兄今委實在河北;未敢教嫂嫂知者,恐有洩漏也。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「孩兒怎敢有欺?委實是伯娘拿了。」也作「委的」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示确实如此七岁的孩子写出这样好的字,委实不容┮祝事隔多年,事情的经过委实想不起来了。
Eng
- CC-CEDICT indeed|really (very much so)
- Cihui indeed; really (very much so)