姍姍來遲

shān shān lái chí san san lai trì

Hán Việt: san san lai trì · Pinyin: shān shān lái chí

Tổng quan

đến muộn | đến chậm | chậm chạp đến

Cấu tạo: (san) + (san) + (lai) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến muộn | đến chậm | chậm chạp đến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姗姗:形容走得缓慢从容。慢腾腾地来晚了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《汉书.外戚传上.孝武李夫人》"上思念李夫人不已,方士齐人少翁言能致其神。乃夜张灯烛,设帷帐,陈酒肉,而令上居他帐,遥望见好女如李夫人之貌,还幄坐而步。又不得就视,上愈益相思悲感,为作诗曰'是邪,非邪?立而望之,偏何姗姗其来迟!'"颜师古注"姗姗,行貌。"后因以"姗姗来迟"形容女子走路缓慢从容的姿态。 2.形容来得很晩。
  • Tân Hoa Tự Điển 姗姗形容走得缓慢从容。慢腾腾地来晚了。

Eng

  • CC-CEDICT to be late|to arrive slowly|to be slow in the coming
  • Cihui to be late; to arrive slowly; to be slow in the coming