姨妈
di mụ
Hán Việt: di mụ · Pinyin: yí mā
Tổng quan
dì (chỉ người đã có chồng)
1.姨母。
稱謂。稱母親的姊妹。《紅樓夢》第五九回:「他是我的姨媽,也不好向著外人,反說他的。」也稱為「從母」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) chị em gái của mẹ
- Cihui dì ruột
- Tần suất từ (thông tục) chị em gái của mẹ , dì ruột; dì (chỉ người đã có chồng)
- Tần suất từ thím; di ma/di mụ: dì
- Biên soạn (married) maternal aunt; aunt M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱母親的姊妹。《紅樓夢》第五九回:「他是我的姨媽,也不好向著外人,反說他的。」也稱為「從母」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.姨母。
Eng
- Cihui (coll.) mother's sister; maternal aunt
- Tần suất từ n. <coll.> (married) maternal aunt; aunt M:ge/²wèi