阿姨

ā yí a di

Hán Việt: a di · Pinyin: ā yí

Tổng quan

dì (chị em của mẹ) | mẹ kế | người trông trẻ | bảo mẫu | phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ em) | LT:個|个 iếng gọi chị hoặc em gái của mẹ. Ta gọi là Dì — Tiếng người chồng gọi chị hoặc em gái của vợ mình, cũng như ta gọi Dì nó; tiếng người con gọi bà vợ thứ của cha mình, tức là dì ghẻ. a di a di ☆Tiếng gọi chị hoặc em gái của mẹ. Ta gọi là Dì — Tiếng người chồng gọi chị hoặc em g…

Cấu tạo: (a) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dì (chị em của mẹ) | mẹ kế | người trông trẻ | bảo mẫu | phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ em) | LT:個|个 iếng gọi chị hoặc em gái của mẹ. Ta gọi là Dì — Tiếng người chồng gọi chị hoặc em gái của vợ mình, cũng như ta gọi Dì nó; tiếng người con gọi bà vợ thứ của ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)母親的姊妹。晉.王獻之〈東陽帖〉:「不審阿姨所患得差否?」(2)妻子的姊妹。宋.樂史《楊太真外傳.卷上》:「豈有大唐天子阿姨,無錢用耶?」(3)庶母。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.晉安王子懋傳》:「若使阿姨因此和勝,願諸佛令華竟齋不萎。」(4)與母親年紀差不多的女子。如:「阿姨!請問兒童讀物擺在那邊?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉母亲的姐妹; 称呼跟母亲辈分相同、年纪差不多的妇女王~ㄧ售票员~; 对保育员或保姆的称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển ①〈方〉母亲的姐妹。②称呼跟母亲辈分相同、年纪差不多的妇女王~ㄧ售票员~。③对保育员或保姆的称呼。

Eng

  • CC-CEDICT maternal aunt|step-mother|childcare worker|nursemaid|woman of similar age to one's parents (term of address used by child)|CL:個|个[ge4]
  • Cihui maternal aunt; step-mother; childcare worker; nursemaid; woman of similar age to one's parents (term of address used by child); CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

姨妈 · 姨娘