姨娘

yí niáng di nương

Hán Việt: di nương · Pinyin: yí niáng

Tổng quan

dì ruột | concubine của cha (xưa) iếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ. di nương di nương ☆Tiếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ. 1. dì (con cái gọi vợ bé của cha thời xưa)。舊時子女稱父親的妾。 2. dì。姨母。

Cấu tạo: (di) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dì ruột | concubine của cha (xưa) iếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ. di nương di nương ☆Tiếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ. 1. dì (con cái gọi vợ bé của cha thời xưa)。舊時子女稱父親的妾。 2. dì。姨母。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂:(1)俗稱妾媵為「姨娘」。《紅樓夢》第六○回:「我正有一句話要請姨娘商議。」(2)稱母親的姊妹。也稱為「從母」。 2.近俗江浙稱傭婦為「姨娘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"姨娘"。母亲的姐妹; 旧时对父之妾的称呼; 泛称妾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"姨娘"。母亲的姐妹。 2.旧时对父之妾的称呼。 3.泛称妾。

Eng

  • CC-CEDICT maternal aunt|father's concubine (old)
  • Cihui maternal aunt; father's concubine (old)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阿姨