姿勢
tư thế
Hán Việt: tư thế · Pinyin: zī shì
Tổng quan
tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ. 姿勢端正 tư thế đứng đắn; tư thế nghiêm chỉnh 立正的姿勢 tư thế đứng nghiêm
1.身体呈现的样子。 2.状态和形势。
1.動作的狀態。如:「他擲標槍的姿勢非常標準。」 2.身體形像所表現的特殊形態,不一定是動作的。如:「他的照片姿勢很美。」 3.說話或演講時,所做的態度和手勢。
Nghĩa
Việt
- Cihui tư thế
- Cihui vị trí
- Biên soạn 姿勢 zīshì* n. 1. posture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動作的狀態。如:「他擲標槍的姿勢非常標準。」 2.身體形像所表現的特殊形態,不一定是動作的。如:「他的照片姿勢很美。」 3.說話或演講時,所做的態度和手勢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.身体呈现的样子。 2.状态和形势。
- Kaggle Zh-Vi attitude
Eng
- JMdict posture
- JMdict pose
- JMdict position
- JMdict stance
- JMdict carriage (of the body)
- Cihui posture; position
Đức
- Handedict Körperhaltung, Körperstellung
ja
- JMdict 姿勢(しせい)