威嚴的

uy nghiêm đích

Hán Việt: uy nghiêm đích

Tổng quan

ɔ:'gʌst/, tháng tám, uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong, đáng kính trọng đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm, dễ sợ, khủng khiếp, (từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính như một ông vua vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua

Cấu tạo: (uy) + (nghiêm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ɔ:'gʌst/, tháng tám, uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong, đáng kính trọng đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm, dễ sợ, khủng khiếp, (từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính như một ông vua vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng mộ…