威名

wēi míng uy danh

Hán Việt: uy danh · Pinyin: wēi míng

Tổng quan

danh tiếng về khả năng chiến đấu | vinh quang quân sự iếng tăm vang động khiến mọi người nể sợ. uy danh uy danh ☆Tiếng tăm vang động khiến mọi người nể sợ.

Cấu tạo: (uy) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng về khả năng chiến đấu | vinh quang quân sự iếng tăm vang động khiến mọi người nể sợ. uy danh uy danh ☆Tiếng tăm vang động khiến mọi người nể sợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 威盛的名聲。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「壹切治理,威名流聞。」《三國演義》第一六回:「久聞丞相威名,今夕幸得瞻拜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 威望,名声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.威望,名声。

Eng

  • CC-CEDICT fame for fighting prowess|military glory
  • Cihui fame for fighting prowess; military glory

ja

  • JMdict fame|prestige

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

威声 · 威望