威望

wēi wàng uy vọng

Hán Việt: uy vọng · Pinyin: wēi wàng

Tổng quan

uy tín ó tiếng tăm, được người khác nể sợ và trông ngóng thán phục. uy vọng uy vọng ☆Có tiếng tăm, được người khác nể sợ và trông ngóng thán phục.

Cấu tạo: (uy) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uy tín ó tiếng tăm, được người khác nể sợ và trông ngóng thán phục. uy vọng uy vọng ☆Có tiếng tăm, được người khác nể sợ và trông ngóng thán phục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 威嚴的聲名,為眾人所仰望。《宋書.卷四七.劉敬宣傳》:「一朝縱之,使陵朝廷,威望既成,則難圖也。」《文明小史》第四一回:「倘若做總督的鎮壓得住他們,都聽差遣,設或威望差點,他們這夥人就串通了哥老會到處打劫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声誉和名望:国际~|他在文学界享有很高的~。

Eng

  • CC-CEDICT prestige
  • Cihui prestige

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

威名 · 威声