威脅地

uy hiếp địa

Hán Việt: uy hiếp địa

Tổng quan

đe doạ, hăm doạ có ba chiều (dài, rộng và sâu)

Cấu tạo: (uy) + (hiếp) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đe doạ, hăm doạ có ba chiều (dài, rộng và sâu)