威風凜凜

wēi fēng lǐn lǐn uy phong lẫm lẫm

Hán Việt: uy phong lẫm lẫm · Pinyin: wēi fēng lǐn lǐn

Tổng quan

oai phong lẫm liệt | uy nghi đầy khí thế | sức mạnh ấn tượng

Cấu tạo: (uy) + (phong) + (lẫm) + (lẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oai phong lẫm liệt | uy nghi đầy khí thế | sức mạnh ấn tượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢赫赫,氣勢逼人。《三國演義》第三回:「時李儒見丁原背後一人,生得器宇軒昂,威風凜凜。」《西遊記》第四回:「這番比前不同,威風凜凜,殺氣森森,各樣妖精,無般不有。」

Eng

  • CC-CEDICT majestic|awe-inspiring presence|impressive power
  • Cihui majestic; awe-inspiring presence; impressive power

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平易近人