平易近人

píng yì jìn rén bình dịch cận nhân

Hán Việt: bình dịch cận nhân · Pinyin: píng yì jìn rén

Tổng quan

hòa nhã và dễ gần (thành ngữ) | dễ tính | khiêm tốn và giản dị | (văn viết) rõ ràng và đơn giản | dễ hiểu

Cấu tạo: (bình) + (dịch) + (cận) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa nhã và dễ gần (thành ngữ) | dễ tính | khiêm tốn và giản dị | (văn viết) rõ ràng và đơn giản | dễ hiểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度和藹親切,容易接近。如:「他是一位平易近人的長者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人和蔼可亲,没有架子,使人容易接近。也指文字浅显,容易了解。

Eng

  • CC-CEDICT amiable and approachable (idiom); easygoing|modest and unassuming|(of writing) plain and simple|easy to understand
  • Cihui 平易近人 íngyìjìnrén f.e. amiable and approachable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和蔼可亲 · 和颜悦色 · 平易近民 · 蔼然可亲

Từ trái nghĩa

咄咄逼人 · 威风凛凛 · 敬而远之 · 气势汹汹 · 盛气凌人 · 目中无人