嬌寵地

kiều sủng địa

Hán Việt: kiều sủng địa

Tổng quan

cho phép, được chấp nhận, dễ dãi, tự do, thoải mái

Cấu tạo: (kiều) + (sủng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho phép, được chấp nhận, dễ dãi, tự do, thoải mái