娇小
kiều tiểu
Hán Việt: kiều tiểu · Pinyin: jiāo xiǎo
Tổng quan
nhỏ nhắn xinh xắn; xinh xắn; xinh xẻo. bé gái xinh xắn. 嬌小的野花. đoá hoa dại nhỏ nhắn xinh xắn
娇嫩小巧~的女孩子ㄧ~的野花。
1.小巧可愛。唐.李白〈江夏行〉:「憶昔嬌小姿,春心亦自持。」清.宣鼎《夜雨秋燈錄.卷一.東鄰墓》:「生雖驚詫,然見其縞衣翠袖,嬌小溫柔,不覺其愛之深。而畏之淺也。」 2.形容聲音嬌柔細小。唐.元稹〈酬翰林白學士代書一百韻〉:「鶯聲愛嬌小,鷰翼玩逶迤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ nhắn
- Cihui tinh tế
- Cihui đáng yêu
- Tần suất từ kiều tiểu: nhỏ xinh/nhỏ nhắn xinh xắn/xinh xắn/xinh xẻo; nhỏ nhắn xinh xắn; xinh xắn; xinh xẻo
- Biên soạn 嬌小 iāoxiǎo s.v. petite; dainty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小巧可愛。唐.李白〈江夏行〉:「憶昔嬌小姿,春心亦自持。」清.宣鼎《夜雨秋燈錄.卷一.東鄰墓》:「生雖驚詫,然見其縞衣翠袖,嬌小溫柔,不覺其愛之深。而畏之淺也。」 2.形容聲音嬌柔細小。唐.元稹〈酬翰林白學士代書一百韻〉:「鶯聲愛嬌小,鷰翼玩逶迤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娇嫩小巧~的女孩子ㄧ~的野花。
Eng
- Cihui petite; delicate; dainty
- Tần suất từ 嬌小 iāoxiǎo s.v. petite; dainty
Đức
- Handedict niedlich