嬌縱
kiều túng
Hán Việt: kiều túng · Pinyin: jiāo zòng
Tổng quan
nuông chiều (một đứa trẻ) | chiều chuộng | làm hư
Nghĩa
Việt
- Cihui nuông chiều (một đứa trẻ) | chiều chuộng | làm hư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 縱容、溺愛。宋.柳永〈洞仙歌.嘉景〉詞:「從來嬌縱多猜訝。更對翦香云。」《紅樓夢》第九七回:「自己回到王夫人房中,又切實的叫王夫人管教兒子,斷不可如前嬌縱。」也作「嬌慣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娇养放纵:~孩子,不是爱他而是害他。
Eng
- CC-CEDICT to indulge (a child)|to pamper|to spoil
- Cihui to indulge (a child); to pamper; to spoil