骄纵

jiāo zòngkiêu túng

Hán Việt: kiêu túng · Pinyin: jiāo zòng

Tổng quan

ngạo nghễ; xấc láo

新华 · Tân Hoa Đại lục

骄傲放纵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傲慢、任性。《初刻拍案驚奇》卷三○:「少年驕縱,倚著父親威勢,也是個殺人不眨眼的魔君。」清.洪昇《長生殿》第七齣:「只見玉環妹妹的性兒,越發驕縱了些。」也作「驕恣」。

Cấu tạo: 驕 (kiêu) + 縱 (túng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngạo nghễ; xấc láo
  • Biên soạn 驕縱 jiāozòng s.v. arrogant and willful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、任性。《初刻拍案驚奇》卷三○:「少年驕縱,倚著父親威勢,也是個殺人不眨眼的魔君。」清.洪昇《長生殿》第七齣:「只見玉環妹妹的性兒,越發驕縱了些。」也作「驕恣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骄傲放纵。

Eng

  • Cihui arrogant and willful
  • Tần suất từ 驕縱 jiāozòng s.v. arrogant and willful

Đức

  • Handedict hochmütig, überheblich

other

  • Nguồn khác Huênh hoang buông thả, ỷ mình mà không chịu giữ gìn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

娇纵 · 骄恣