娑婆訶

suō pó hē sa bà ha

Hán Việt: sa bà ha · Pinyin: suō pó hē

Tổng quan

Cấu tạo: (sa) + (bà) + (ha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiên âm tiếng Phạn, tiếng dùng để tụng niệm hoặc dùng cuối câu thần chú của Ấn Độ thời cổ (Svaha). sa bà ha sa bà ha ☆Phiên âm tiếng Phạn, tiếng dùng để tụng niệm hoặc dùng cuối câu thần chú của Ấn Độ thời cổ (Svaha). sa bà ha (術語)夢溪筆談曰:「夔峽湖湘人,凡禁咒語,末云娑婆訶。三合而為些,即楚詞招魂所用些字。」翻譯名義曰:「娑…