娑羅樹
sa la thụ
Hán Việt: sa la thụ · Pinyin: suō luó shù
Tổng quan
cây sa la
Nghĩa
Việt
- Cihui cây sa la
- Cihui sa la thụ (植物)娑羅雙樹也。☸ cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。常綠喬木,高三十餘米,葉子長卵形,花淡黃色。原產印度。木材紫褐色或淡紅色,可以做建築材料。(梵sāla)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。龍腦香科娑羅樹屬,常綠喬木。高十餘丈,葉平滑而有光澤,呈長卵形,端尖,花淡黃色,成圓錐花序,萼及花瓣外有灰色較密剛毛。木材可供建築及製作器具。原產印度。也作「沙羅樹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常绿乔木,高可达50余米,叶子长卵形,花淡黄色,树脂有香气。原产印度。木材紫褐色或淡红色,可以做建筑材料。
ja
- JMdict Japanese stewartia (Stewartia pseudocamellia)|sal (tree) (Shorea robusta)|saul