娘子軍

niáng zi jūn nương tử quân

Hán Việt: nương tử quân · Pinyin: niáng zi jūn

Tổng quan

nương tử quân: đội quân tóc dài

Cấu tạo: (nương) + (tử) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nương tử quân: đội quân tóc dài
  • Cihui đội quân tóc dài; nương tử quân。隋末李淵的女兒統率的軍隊號稱娘子軍,後來用來泛稱由女子組成的隊伍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指唐代平陽公主所組織的軍隊。平陽公主是高祖第三女、柴紹之妻。高祖將起義兵,公主於鄠縣莊所,散發家財,招募山中亡命之人,起兵響應高祖。前後共領軍七萬,威震關中,當時號稱為「娘子軍」。見《舊唐書.卷五八.列傳.柴紹》。後泛稱由女子所組成的隊伍。如:「金門女兵是由一批訓練有素的娘子軍所組成,有現代花木蘭的美譽。」

Eng

  • Cihui 娘子軍 iángzǐjūn n. 1. detachment of women; women soldiers 2. team/group of women 3. woman workers M:⁴zhī

ja

  • JMdict female-led army|all-female regiment|female group