孃舅

niáng jiù nương cữu

Hán Việt: nương cữu · Pinyin: niáng jiù

Tổng quan

cậu (em trai vợ)。舅父。

Cấu tạo: (nương) + (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cậu (em trai vợ)。舅父。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱母親的兄弟。《水滸傳》第一四回:「卻要我救你,你只認我做娘舅之親。」《海上花列傳》第一回:「樸齋道:『小寓寶善街悅來客棧。無娒勿曾來,說搭娘舅請安。』」也稱為「舅父」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 母亲的兄弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.母亲的兄弟。

Eng

  • Cihui 娘舅 iángjiù n. <topo.> brother of one's mother; uncle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

母舅