娶亲
thú thân
Hán Việt: thú thân · Pinyin: qǔ qīn
Tổng quan
đón dâu; lấy vợ; kết hôn. sau khi lập gia đình, cuộc sống rất hạnh phúc
1.男子到女家迎娶新妇。 2.指男子结婚。
男子結婚,也指男子前往女子家迎娶。《紅樓夢》第四○回:「是誰家娶親呢?這裡臨街倒近。」《文明小史》第一九回:「屢次三番寫信前來,叫他回去娶親。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy vợ
- Biên soạn take a wife
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 男子結婚,也指男子前往女子家迎娶。《紅樓夢》第四○回:「是誰家娶親呢?這裡臨街倒近。」《文明小史》第一九回:「屢次三番寫信前來,叫他回去娶親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.男子到女家迎娶新妇。 2.指男子结婚。
Eng
- Cihui to take a wife
Đức
- Handedict (als Mann) heiraten