娶
thú
Hán Việt: thú · Pinyin: qǔ
Tổng quan
lấy vợ kết hôn (với phụ nữ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǔ |
|---|---|
| Hán Việt | thú |
| Quảng Đông | ceoi2 |
| Mân Nam | tshuā |
| Nhật Bản | METORU |
| Hàn Quốc | 취 |
| Chú âm | ㄑㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyoh |
| Baxter-Sagart | [ts]ʰoʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ʰoʔ-s |
| Phản thiết | 逡遇切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy vợ. Tây sương kí [西廂記] : {Tiểu sinh tính Trương, danh Củng, niên phương nhị thập tam tuế, tịnh bất tằng thú thê} [小生姓張, 名珙, 年方二十三歲, 並不曾娶妻] (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi họ Trương, tên Củng, năm nay vừa mới 23 tuổi, tịnh chưa lấy vợ bao giờ.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 男子迎接女子過門成親。如:「嫁娶」、「娶老婆」、「娶妻娶德」。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「裴散騎娶王太尉女。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娶〈动〉 (会意兼形声。从女,从取,取亦声。本义男子结婚。把女子接过来成亲) 同本义 娶,取妇也。--《说文》 勿为娶女。--《易·姤卦》 椒举娶于申公子牟。--《左传·襄公二十六年》 娶妻如之何?--《孟子·万章上》 娶妇后不过二人。--清·洪亮吉《治平篇》 各娶妇。 孙又娶妇。 又如迎娶(娶妻) 带进,接收 娶qǔ指男子结婚~妻。
Eng
- CC-CEDICT to take a wife|to marry (a woman)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】七句切【集韻】【韻會】逡遇切,𠀤音趣。【說文】娶婦也。【胡安定家訓】嫁女須勝吾家,則女之事人必戒。娶婦須不若吾家,則事舅姑必謹。 又【集韻】新於切,音胥。商娶,媒也。 又詢趨切,音須。【荀卿佹詩】閭娶子奢,莫之媒也。或作娵。一作雙雛切,音毹。 又遵須切,音諏。人名。烏孫王岑娶。經史內通作取。
Thuyết Văn
取婦也。 从女。取聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
取彼之女爲我之婦也。經典多叚取爲娶。 說形聲包會意也。此從小徐本七句切。古音在四部。
【娶】(thú) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: 七句切 → thất + câu Nghĩa: thủ (lấy)婦 vậy。 từ nữ (nữ)。thủ (lấy) thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư