娶妻
thú thê
Hán Việt: thú thê · Pinyin: qǔ qī
Tổng quan
cưới vợ; lấy vợ
男子迎娶女子為妻。《左傳.昭公二十八年》:「昔賈大夫惡,娶妻而美。」《文明小史》第二十一回:「其時何自立已二十多歲了,尚未娶妻,不免客居無聊,動了尋春之念。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cưới vợ
- VietPhrases lấy vợ
- Tần suất từ Lấy vợ. Cưới vợ.; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy làm vợ, cưới vợ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy (làm vợ), cưới, cưới vợ (cho người nào); lấy vợ , người đàn ông kết hôn; thú thê/thú thế: cưới vợ/lấy vợ; cưới vợ; lấy vợ; lấy vợ
- Biên soạn take a wife
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 男子迎娶女子為妻。《左傳.昭公二十八年》:「昔賈大夫惡,娶妻而美。」《文明小史》第二十一回:「其時何自立已二十多歲了,尚未娶妻,不免客居無聊,動了尋春之念。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi lead womaltar
Eng
- Cihui to take a wife; to get married (man)
- Tần suất từ v.o. take a wife