娶媳婦
thú tức phụ
Hán Việt: thú tức phụ · Pinyin: qǔ xí fù
Tổng quan
lấy vợ | có được con dâu
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy vợ | có được con dâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指男子結婚。如:「今天是他娶媳婦的大喜之日,所以顯得滿面春風。」《紅樓夢》第六七回:「只是你如今也該張羅張羅買賣,二則把你自己娶媳婦應辦的事情,倒早些料理料理。」_x000D_ 2.替兒子娶妻。《儒林外史》第二三回:「去年萬家娶媳婦,他媳婦也是個翰林的女兒,萬家費了幾千兩銀子娶進來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓男子结婚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓男子结婚。
Eng
- CC-CEDICT to get oneself a wife|to take a daughter-in-law
- Cihui to get oneself a wife; to take a daughter-in-law