婚托兒

hūn tuō ér hôn thác nhi

Hán Việt: hôn thác nhi · Pinyin: hūn tuō ér

Tổng quan

Cấu tạo: (hôn) + (thác) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指跟不法婚介机构勾结,假扮征婚者,以谈恋爱的名义诱骗其他征婚者钱财从中牟利的人。