婚生的
hôn sanh đích
Hán Việt: hôn sanh đích
Tổng quan
hợp pháp, chính đáng; chính thống, có lý, hợp lôgic, hợp pháp hoá, chính thống hoá, biện minh, bào chữa (một hành động...)
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp pháp, chính đáng; chính thống, có lý, hợp lôgic, hợp pháp hoá, chính thống hoá, biện minh, bào chữa (một hành động...)