媒介

méi jiè môi giới

Hán Việt: môi giới · Pinyin: méi jiè

Tổng quan

trung gian | phương tiện | vật chủ | môi trường | truyền thông ứng giữa để liên lạc đôi bên. môi giới môi giới ☆Đứng giữa để liên lạc đôi bên.

Cấu tạo: (môi) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung gian | phương tiện | vật chủ | môi trường | truyền thông ứng giữa để liên lạc đôi bên. môi giới môi giới ☆Đứng giữa để liên lạc đôi bên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.介紹。《舊唐書.卷七八.張行成傳》:「觀古今用人,必因媒介,若行成者,朕自舉之,無先容也。」 2.在傳播中,將訊息送達受播者途中的工具或方法。如報紙、雜誌、通訊社、廣播、電視、電影等。也作「媒體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使双方(人或事物)发生关系的人或事物:苍蝇是传染疾病的~。

Eng

  • CC-CEDICT intermediary|vehicle|vector|medium|media
  • Cihui intermediary; vehicle; vector; medium; media

ja

  • JMdict mediation|agency|serving as a medium|acting as an intermediary|acting as a go-between

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

引子