嫁妆
giá trang
Hán Việt: giá trang · Pinyin: jià zhuang
Tổng quan
đồ cưới; quần áo cưới; của hồi môn
女子出嫁时,从娘家带到丈夫家去的衣被、家具及其他用品。也作嫁装。
女子出嫁時隨帶的物品。《紅樓夢》第四二回:「想必他糊塗了,把他的嫁妝單子也寫上了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 của hồi môn
- VietPhrases quần áo cưới; của hồi môn
- Biên soạn 嫁妝 iàzhuang n. dowry; trousseau M:¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女子出嫁時隨帶的物品。《紅樓夢》第四二回:「想必他糊塗了,把他的嫁妝單子也寫上了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女子出嫁时,从娘家带到丈夫家去的衣被、家具及其他用品。也作嫁装。
- Kaggle Zh-Vi bottom drawer
Eng
- Cihui dowry
Đức
- Handedict Aussteuer