嫁禍

jià huò giá họa

Hán Việt: giá họa · Pinyin: jià huò

Tổng quan

đổ tội | chuyển trách nhiệm sang cho người khác

Cấu tạo: (giá) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ tội | chuyển trách nhiệm sang cho người khác
  • Cihui giá hoạ giá hoạ ☆Đem tai vạ đổ cho người. Chẳng hạn nói Vu oan giá hoạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把自己應負的罪責,轉移給他人。《史記.卷七○.張儀傳》:「割楚而益梁,虧楚而適秦,嫁禍安國,此善事也。」《聊齋志異.卷八.詩讞》:「天氣猶寒,扇乃不急之物,豈有忙迫之時,反攜此以增累者,其嫁禍可知。」

Eng

  • CC-CEDICT to impute|to shift the blame onto someone else
  • Cihui to impute; to shift the blame onto someone else

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

移祸