嫂夫人

sǎo fū rén tẩu phu nhân

Hán Việt: tẩu phu nhân · Pinyin: sǎo fū rén

Tổng quan

bà chị (cách gọi kính trọng đối với vợ của bạn)。舊時對朋友尊稱他的妻子。

Cấu tạo: (tẩu) + (phu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà chị (cách gọi kính trọng đối với vợ của bạn)。舊時對朋友尊稱他的妻子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱朋友的妻子。《文明小史》第四○回:「子由兄,怎麼進去了這半天,莫非嫂夫人嫌我們在這裡吵鬧,責罰你罷?」《二十年目睹之怪現狀》第四一回:「嫂夫人深明大義,一向景仰的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对朋友之妻的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对朋友之妻的尊称。

Eng

  • Cihui 嫂夫人 ǎofūren n. <court.> address of a friend's wife M:²wèi