嫌惡

xián wù hiềm ác

Hán Việt: hiềm ác · Pinyin: xián wù

Tổng quan

ghét bỏ | ghê tởm | hận | thái độ chán ghét

Cấu tạo: (hiềm) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghét bỏ | ghê tởm | hận | thái độ chán ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厭惡。宋.蘇軾〈答陳師仲書〉:「處世齟齬,每深自嫌惡。」《西遊記》第二回:「此時俱甚報怨他,又鄙賤嫌惡他。」也作「嫌憎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怨恨;厌恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怨恨;厌恶。

Eng

  • CC-CEDICT to loathe|to abhor|hatred|revulsion
  • Cihui to loathe; to abhor; hatred; revulsion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

喜欢 · 喜爱 · 爱慕