爱慕

ài mùái mộ

Hán Việt: ái mộ · Pinyin: ài mù

Tổng quan

ái mộ; ham; mến mộ; mê thích; yêu chuộng; tôn sùng; sùng bái; tôn thờ. ham đua đòi; thích làm dáng 相互愛慕. mến mộ lẫn nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

①喜欢羡慕~虚荣。②喜爱倾慕~之情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喜愛仰慕。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「三十七年十月癸丑,始皇出游,……少子胡亥愛慕請從,上許之。」《後漢書.卷二五.卓茂傳》:「性寬仁恭愛,鄉黨故舊,雖行能與茂不同,而皆愛慕欣欣焉。」

Cấu tạo: 愛 (ái) + 慕 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. adore; admire ◆n. admiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛仰慕。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「三十七年十月癸丑,始皇出游,……少子胡亥愛慕請從,上許之。」《後漢書.卷二五.卓茂傳》:「性寬仁恭愛,鄉黨故舊,雖行能與茂不同,而皆愛慕欣欣焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①喜欢羡慕~虚荣。②喜爱倾慕~之情。
  • Kaggle Zh-Vi admire

Eng

  • JMdict love
  • JMdict attachment
  • JMdict adoration
  • Cihui to adore; to admire

Đức

  • Handedict jmdn. lieb haben, gern haben

ja

  • JMdict 愛慕(あいぼ)

other

  • Nguồn khác Yêu thích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰慕 · 恋慕 · 爱戴 · 羡慕

Từ trái nghĩa

妒忌 · 嫌弃 · 嫌恶