嫌貧愛富

xián pín ài fù hiềm bần ái phú

Hán Việt: hiềm bần ái phú · Pinyin: xián pín ài fù

Tổng quan

ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ) | kẻ hợm hĩnh

Cấu tạo: (hiềm) + (bần) + (ái) + (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ) | kẻ hợm hĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厭惡貧窮的人,而喜愛富有的人。指對人的好惡取捨以貧富為準。元.關漢卿《裴度還帶》第二折:「有那等嫌貧愛富的兒曹輩,將俺這貧傲慢,把他那富追陪。」《鏡花緣》第五八回:「有嫌貧愛富的強盜,有不安本分的強盜。」也作「愛富嫌貧」。

Eng

  • CC-CEDICT to favor the rich and disdain the poor (idiom)|snobbish
  • Cihui to favor the rich and disdain the poor (idiom); snobbish