嫌貧愛富

xián pín ài fù hiềm bần ái phú

Hán Việt: hiềm bần ái phú · Pinyin: xián pín ài fù

Tổng quan

ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ) | kẻ hợm hĩnh

Cấu tạo: (hiềm) + (bần) + (ái) + (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ) | kẻ hợm hĩnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫌弃贫穷,喜爱富有。指对人的好恶以其贫富为准。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嫌弃穷者,喜欢富者。多用于女子婚嫁时的一种标准。

Eng

  • CC-CEDICT to favor the rich and disdain the poor (idiom)|snobbish
  • Cihui to favor the rich and disdain the poor (idiom); snobbish