嫌隙
hiềm khích
Hán Việt: hiềm khích · Pinyin: xián xì
Tổng quan
thù địch | sự ác cảm hét nhau, chống nhau. hiềm khích hiềm khích ☆Ghét nhau, chống nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui thù địch | sự ác cảm hét nhau, chống nhau. hiềm khích hiềm khích ☆Ghét nhau, chống nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因猜疑或不滿而產生仇怨。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「得報懇惻,知與休久結嫌隙,勢不兩存,欲來歸附。」《紅樓夢》第七一回:「邢夫人總是鐵心銅膽的人,婦女家終不免生些嫌隙之心,近日因此著實惡絕鳳姐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因猜疑或不满而产生的隔阂、恶感、仇怨嫌隙尽释|造成很深的嫌隙。
Eng
- CC-CEDICT hostility|animosity
- Cihui hostility; animosity