芥蒂

jiè dìgiới đế

Hán Việt: giới đế · Pinyin: jiè dì

Tổng quan

書 vật ách tắc; khúc mắc (ví với những điều khúc mắc không vui trong lòng). trải qua hoà giải, trong lòng hai người không còn khúc mắc nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

梗塞的东西,比喻心里的嫌隙或不快:经过调解,两人心中都不再有什么~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

微小的梗塞物。比喻積在心裡使人不快的嫌隙。宋.蘇軾〈送路都曹〉詩:「恨無乖崖老,一洗芥蒂胸。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「古來有多少王公大人天子宰相,在塵埃中屠沽下賤起的,大丈夫正不可以此芥蒂。」也作「蒂芥」。

Cấu tạo: 芥 (giới) + 蒂 (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cản trở
  • Cihui rào cản
  • Cihui cảm giác khó chịu
  • Cihui mối hận
  • Tần suất từ sự cản trở , rào cản , cảm giác khó chịu , mối hận; 書 vật ách tắc; khúc mắc (ví với những điều khúc mắc không vui trong lòng). trải qua hoà giải, trong lòng hai người không còn khúc mắc nữa.; vật ách tắc
  • Biên soạn 芥蒂 jièdì n. <wr.> 1. obstruction; barrier 2. ill-feeling; grudge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微小的梗塞物。比喻積在心裡使人不快的嫌隙。宋.蘇軾〈送路都曹〉詩:「恨無乖崖老,一洗芥蒂胸。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「古來有多少王公大人天子宰相,在塵埃中屠沽下賤起的,大丈夫正不可以此芥蒂。」也作「蒂芥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梗塞的东西,比喻心里的嫌隙或不快:经过调解,两人心中都不再有什么~了。

Eng

  • Cihui an obstruction; barrier; ill-feeling; grudge
  • Tần suất từ 芥蒂 jièdì n. <wr.> 1. obstruction; barrier 2. ill-feeling; grudge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嫌隙 · 心病