嫡親

dí qīn đích thân

Hán Việt: đích thân · Pinyin: dí qīn

Tổng quan

có quan hệ huyết thống gần gũi

Cấu tạo: (đích) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan hệ huyết thống gần gũi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 至親,指同一血統最親近的。如:「嫡親兄弟」、「嫡親叔伯」。《孤本元明雜劇.劉弘嫁婢.楔子》:「嫡親的三口兒家屬,渾家張氏,孩兒春郎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。血统最接近的(亲属):~姐姐|~侄子。

Eng

  • CC-CEDICT closely related by blood
  • Cihui closely related by blood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至亲