嫡派

dí pài đích phái

Hán Việt: đích phái · Pinyin: dí pài

Tổng quan

òng chính thức, ngành trưởng trong họ. đích phái đích phái ☆Dòng chính thức, ngành trưởng trong họ. 1. dòng chính; trực hệ; chi chính; chi trưởng。嫡系。 嫡派子孫 con cháu dòng chính 2. môn phái chính; dòng chính gốc; chính thống (trong nghệ thuật, võ nghệ)。得到傳授人親自傳授的一派(多指技術、武藝)。 嫡派真傳 môn phái chính truyền.

Cấu tạo: (đích) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng chính thức, ngành trưởng trong họ. đích phái đích phái ☆Dòng chính thức, ngành trưởng trong họ. 1. dòng chính; trực hệ; chi chính; chi trưởng。嫡系。 嫡派子孫 con cháu dòng chính 2. môn phái chính; dòng chính gốc; chính thống (trong nghệ thuật, võ nghệ)。得到傳授人親自傳授的一派(多指技術、武藝)。 嫡派真傳 mô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個系統傳下的正支。《三國演義》第一○回:「郭嘉薦光武嫡派子孫,淮南成德人,姓劉,名曄,字子陽。」《紅樓夢》第二回:「只可惜這林家支庶不盛,子孫有限,雖有幾門,卻與如海俱是堂族而已,沒甚親支嫡派的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫡系:~子孙;得到传授人亲自传授的一派(多指技术、武艺):~真传。

Eng

  • Cihui 嫡派 ípài n. 1. one's own clique 2. direct line of descent 3. children born of a legal wife

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嫡系