嫡系
đích hệ
Hán Việt: đích hệ · Pinyin: dí xì
Tổng quan
dòng dõi trực tiếp | dưới quyền chỉ huy cá nhân | trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng dõi trực tiếp | dưới quyền chỉ huy cá nhân | trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指親族一脈相傳的正支。也指政黨團體或軍政首腦的親信派系。如:「他是王家唯一的嫡系子孫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宗法制度下指家族的正支:~后裔;一线相传的派系;亲信派系:~部队。
Eng
- CC-CEDICT direct line of descent|under one's personal command|school or faction passing on faithfully one's doctrine
- Cihui direct line of descent; under one's personal command; school or faction passing on faithfully one's doctrine