嬉笑怒罵
hi tiếu nộ mạ
Hán Việt: hi tiếu nộ mạ · Pinyin: xī xiào nù mà
Tổng quan
nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc | chế nhạo và mắng mỏ | (văn viết) tùy hứng | theo ý tác giả
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc | chế nhạo và mắng mỏ | (văn viết) tùy hứng | theo ý tác giả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指人取笑嘲諷、怒斥責罵的各種感情及動作。《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「只能生個恐懼心,生個憂憤心,那裡還有工夫去嬉笑怒罵呢?」 2.比喻寫作不拘定格,能任意表現。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「嘗自謂:『作文如行雲流水,初無定質,但常行於所當行,止於所不可不止。』雖嬉笑怒罵之辭,皆可書而誦之。」
Eng
- CC-CEDICT lit. laughs, jeers, anger and invective (idiom)|fig. all kinds of emotions|to mock and scold|(of writing) freely roving|following the author's fancy
- Cihui lit. laughs, jeers, anger and invective (idiom); fig. all kinds of emotions; to mock and scold; (of writing) freely roving; following the author's fancy