嬉笑怒罵

xī xiào nù mà hi tiếu nộ mạ

Hán Việt: hi tiếu nộ mạ · Pinyin: xī xiào nù mà

Tổng quan

nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc | chế nhạo và mắng mỏ | (văn viết) tùy hứng | theo ý tác giả

Cấu tạo: (hi) + (tiếu) + (nộ) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc | chế nhạo và mắng mỏ | (văn viết) tùy hứng | theo ý tác giả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬉:游戏。比喻不论什么题材和形式,都能任意发挥,写出好文章来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指喜怒等不同思想感情的表现。 2.指嘲笑与责骂。
  • Tân Hoa Tự Điển 嬉游戏。比喻不论什么题材和形式,都能任意发挥,写出好文章来。

Eng

  • CC-CEDICT lit. laughs, jeers, anger and invective (idiom)|fig. all kinds of emotions|to mock and scold|(of writing) freely roving|following the author's fancy
  • Cihui lit. laughs, jeers, anger and invective (idiom); fig. all kinds of emotions; to mock and scold; (of writing) freely roving; following the author's fancy