嬰兒小牀

anh nhi tiểu sàng

Hán Việt: anh nhi tiểu sàng

Tổng quan

giường cũi (của trẻ con), lều, nhà nhỏ; nhà ở, máng ăn (cho súc vật),(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp, (thông tục) sự ăn cắp văn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô...), cái đó (để đơm cá), giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work), (xem) crack, nhốt chặt, giam kín, làm máng ăn (cho chuồng bò...),(ngôn ngữ nhà trường) quay, cóp, ăn cắp căn, làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, h…

Cấu tạo: (anh) + (nhi) + (tiểu) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường cũi (của trẻ con), lều, nhà nhỏ; nhà ở, máng ăn (cho súc vật),(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp, (thông tục) sự ăn cắp văn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô...), cái đó (để đơm cá), giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work), (xem) crack, nhốt ch…