孀妇

shuāng fùsương phụ

Hán Việt: sương phụ · Pinyin: shuāng fù

Tổng quan

quả phụ; goá phụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寡妇。 2.指独居的已婚妇女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寡婦。南朝宋.鮑照〈和王義興七夕〉詩:「寒機思孀婦,秋堂泣征客。」唐.李公佐《謝小娥傳》:「有孀婦名小娥者,每來寺中,示我十二字謎語,某不能辨。」也稱為「孀妻」。

Cấu tạo: 孀 (sương) + 婦 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người đàn bà goá, qu phụ, giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai), (th ca) cướp mất (bạn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) là vợ goá của (ai); goá phụ
  • Biên soạn 孀婦 huāngfù n. <wr.> widow M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寡婦。南朝宋.鮑照〈和王義興七夕〉詩:「寒機思孀婦,秋堂泣征客。」唐.李公佐《謝小娥傳》:「有孀婦名小娥者,每來寺中,示我十二字謎語,某不能辨。」也稱為「孀妻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寡妇。 2.指独居的已婚妇女。
  • Kaggle Zh-Vi widow

Eng

  • Cihui widow (formal)
  • Tần suất từ 孀婦 huāngfù n. <wr.> widow M:²wèi

Đức

  • Handedict Witwe

other

  • Nguồn khác Người đàn bà có tang chồng
  • Nguồn khác Đàn bà goá chồng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寡妇