寡妇

guǎ fuquả phụ

Hán Việt: quả phụ · Pinyin: guǎ fu

Tổng quan

quả phụ; goá chồng; đàn bà goá; goá phụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

死了丈夫的女人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喪夫的婦人。《禮記.坊記》:「寡婦之子,不有見焉,則弗友也。君子以辟遠也。」《儒林外史》第一回:「只因你父親亡後,我一個寡婦人家,只有出去的,沒有進來的。」

Cấu tạo: 寡 (quả) + 婦 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đàn bà goá chồng — Đàn bà ở một mình, không lấy chồng.; àn bà goá chồng — Đàn bà ở một mình, không lấy chồng.; quả phụ; quả phụ; goá chồng; đàn bà goá; goá phụ
  • Biên soạn 寡婦 guǎfu n. widow M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪夫的婦人。《禮記.坊記》:「寡婦之子,不有見焉,則弗友也。君子以辟遠也。」《儒林外史》第一回:「只因你父親亡後,我一個寡婦人家,只有出去的,沒有進來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死了丈夫的女人。
  • Kaggle Zh-Vi relict

Eng

  • JMdict widow
  • JMdict divorced woman not remarried
  • JMdict unmarried woman
  • Cihui widow

Đức

  • Handedict Witwe

ja

  • JMdict 寡婦(かふ)

other

  • Nguồn khác Đàn bà goá chồng
  • Nguồn khác Đàn bà ở một mình, không lấy chồng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孀妇 · 未亡人