孀婦
sương phụ
Hán Việt: sương phụ · Pinyin: shuāng fù
Tổng quan
quả phụ (trang trọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui quả phụ (trang trọng)
- Cihui sương phụ sương phụ ☆Người đàn bà có tang chồng — Đàn bà goá chồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寡婦。南朝宋.鮑照〈和王義興七夕〉詩:「寒機思孀婦,秋堂泣征客。」唐.李公佐《謝小娥傳》:「有孀婦名小娥者,每來寺中,示我十二字謎語,某不能辨。」也稱為「孀妻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寡妇; 指独居的已婚妇女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寡妇。 2.指独居的已婚妇女。
Eng
- CC-CEDICT widow (formal)
- Cihui widow (formal)