孀居

shuāng jū sương cư

Hán Việt: sương cư · Pinyin: shuāng jū

Tổng quan

sống quả phụ (trang trọng) ể tang cho chồng — Ở vậy thờ chồng, không tái giá. sương cư sương cư ☆Để tang cho chồng — Ở vậy thờ chồng, không tái giá.

Cấu tạo: (sương) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống quả phụ (trang trọng) ể tang cho chồng — Ở vậy thờ chồng, không tái giá. sương cư sương cư ☆Để tang cho chồng — Ở vậy thờ chồng, không tái giá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守寡。《西遊記》第四三回:「只嫁得一個妹丈,乃涇河龍王。向年以此被斬,舍妹孀居於此,前年疾故了。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「不若你留了髮,認義我老夫婦兩個,做個孀居寡女,相伴終身,未為不可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守寡; 指已婚妇女独居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守寡。 2.指已婚妇女独居。

Eng

  • CC-CEDICT to live in widowhood (formal)
  • Cihui to live in widowhood (formal)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寡居