寡居
quả cư
Hán Việt: quả cư · Pinyin: guǎ jū
Tổng quan
sống như một quả phụ goá. Ở vậy, không lấy chồng khác. quả cư quả cư ☆Ở goá. Ở vậy, không lấy chồng khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui sống như một quả phụ goá. Ở vậy, không lấy chồng khác. quả cư quả cư ☆Ở goá. Ở vậy, không lấy chồng khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦人喪偶獨居。《史記.卷四九.外戚世家》:「是時平陽主寡居,當用列侯尚主。」《三國演義》第七七回:「其女至今寡居,大王可納之為妃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 守寡~多年。
Eng
- CC-CEDICT to live as a widow
- Cihui to live as a widow
ja
- JMdict widowhood