寡居

guǎ jūquả cư

Hán Việt: quả cư · Pinyin: guǎ jū

Tổng quan

ở goá. 寡居多年 ở goá nhiều năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

守寡~多年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

婦人喪偶獨居。《史記.卷四九.外戚世家》:「是時平陽主寡居,當用列侯尚主。」《三國演義》第七七回:「其女至今寡居,大王可納之為妃。」

Cấu tạo: 寡 (quả) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ở goá. Ở vậy, không lấy chồng khác.; goá. Ở vậy, không lấy chồng khác.; sống như một quả phụ; ở goá. 寡居多年 ở goá nhiều năm.; ở goá
  • Biên soạn 寡居 uǎjū v. live in widowhood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦人喪偶獨居。《史記.卷四九.外戚世家》:「是時平陽主寡居,當用列侯尚主。」《三國演義》第七七回:「其女至今寡居,大王可納之為妃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守寡~多年。

Eng

  • JMdict widowhood
  • Cihui to live as a widow
  • Tần suất từ 寡居 uǎjū v. live in widowhood

ja

  • JMdict 寡居(かきょ)

other

  • Nguồn khác Ở goá. Ở vậy, không lấy chồng khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孀居